Trang chủ Giáo dục Danh sách trường xét tuyển học bạ THPT năm 2015

Danh sách trường xét tuyển học bạ THPT năm 2015

460
0
Hãy chia sẻ

Chuse24h thống kê danh sách trường Đại học, Cao đẳng xét tuyển học bạ THPT năm 2015. Đã có 153 trường Đại học, Cao đẳng xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT như: Đại học công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Bách khoa Hà Nội, ĐH tài chính marketing, Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM…

Theo thống kê của Chuse24h.com, đến ngày 12/7/2015 đã có 153 trường Đại học xét tuyển học bạ THPT – xét tuyển dựa vào kết quả học tập của học sinh trong 3 năm học THPT. Đối với thí sinh thi cụm thi địa phương vẫn được xét kết quả học cấp 3 vào các trường xét học bạ để tuyển sinh – tức là đỗ hay trượt là do kết quả học bạ, tất nhiên phải đỗ tốt nghiệp THPT (Trừ các trường xét học bạ để sơ tuyển điều kiện còn đỗ hay trượt dựa kết quả thi THPT quốc gia như bình thường thì không được)

Điều đáng chú ý là: Hầu hết các trường tuyển sinh dựa vào kết quả THPT của thí sinh đều có qui định ngưỡng chất lượng đầu vào, thường điểm trung bình chung 3 năm THPT là 6 điểm trở lên đối ĐH và 5,5 điểm trở lên đối với CĐ và đây cũng là quy định của Bộ GD đối với việc xét kết quả từ học bạ.

Ngoài ra thí sinh hoàn toàn có thể dùng kết quả học bạ để đăng ký xét tuyển ở nhiều trường khác nhau. Tuy nhiên các em cần lưu ý kỹ thông tin từng trường để nộp hồ sơ cho chính xác, vì có trường xét 2 học kỳ, có trường xét 5 học kỳ… và mức điểm yêu cầu cho xét tuyển cũng khác nhau”.

Tiếp tục cập nhật… 

Cập nhật lúc 17h30, thứ bảy ngày 12/7/2015.

(Các em nhớ lưu lại link và F5 liên tục)

Danh sách trường Đại Học xét tuyển học bạ năm 2015

– 5 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12.

– 6 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12.

STT Tên Trường Học kì xét tuyển Điểm xét tuyển % xét tuyển Môn xét tuyển
1 Đại học Yersin Đà Lạt lớp 12 18 điểm(ĐH); 16,5 điểm (CĐ) 60 các môn của khối xét tuyển theo ngành
2 Học viện âm nhạc quốc gia lớp 10,11,12 ngữ văn
3 Nhạc viện TPHCM lớp 10,11,12 5,0 trở lên môn văn
4 Đại học Chu Văn An lớp12 6 điểm trở lên 40 Các môn của khối xét tuyển theo ngành
5 Đại học xây dựng miền trung 6 học kì THPT 6,0 điểm tở lên 10
6 Đại học Đại Nam lớp12 18 điểm trở lên 3 môn thuộc khối xét tuyển
7 Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên lớp 12 36 điểm trở lên 3 môn thuộc khối xét tuyển
8 Đại học khoa học – ĐH Thái Nguyên 2 ki lớp 12 36 điểm trở lên 3 môn thuộc khối xét tuyển
9 Học viên âm nhạc Huế điêm tổng kết lớp 12 5,0 điểm trở lên môn ngữ văn
10 Đại học Thành Tây lớp 12 6,0 điểm (ĐH); 5,5 điểm ( CĐ) 60 Các môn của khối xét tuyển theo ngành
11 Đại học Việt Bắc lớp 10,11,12 6 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ) 60 trung bình các môn
12 Đại học Y Hà Nội 6 kì THPT 7 điểm hệ Bác sĩ, 6 điểm hệ cử nhân
13 Đại học Văn Hiến 3 học kì THPT 18 điểm(ĐH); 16,5 điểm (CĐ) 3 môn khối xét tuyển
14 Đại học công nghiệp Vinh 5 kỳ THPT 90 điểm trở lên(ĐH); 82,5 điểm trở lên(CĐ) 3 môn khối xét tuyển
15 Đại học tài chính ngân hàng 6 kì 3 môn xét tuyển 3môn xét tuyển 18 điểm trở lên ; điểm bình quân môn toán 6 kì trên 6 điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển
16 Đại học công nghệ Đồng Nai xét học bạ
17 Đại học Thành Đông lớp 12 18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ) 3 môn thuộc khối xét tuyển
18 Đại học Kinh Bắc lớp 10,11,12 6 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ) 50 Điểm trung bình cuối năm 10,11,12
19 Đại học quốc tế Miền Đông lớp12 6 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ) 40 điểm trung bình lớp 12 và điểm trung bình 3môn xét tuyển lớp 12
20 Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh Cả năm 10,11,12 5,5 điểm(ĐH); 5,0 điểm (CĐ) toán, sinh kết hợp năng khiếu
21 Đại học Hàng Hải Cả năm lớp 10,11,12 6,0 điểm (ĐH); 5,5 điểm ( CĐ) Điểm trung bình môn
22 Đại học Điện lực Cả năm lớp 10,11,12 8.0 điểm(ĐH), 6.5 điểm (CĐ) 10 Tổng điểm 3 môn
23 Đại học dân lập Phú Xuân Cả năm lớp 10,11,12 18 điểm (ĐH), 16,5 điểm (CĐ) 40 Tổng điểm 3 năm
24 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12  6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ) 20 Điểm trung bình môn
25 Đại học công nghệ thông tin Gia Định Lớp 12  6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ) 80 Điểm trung bình môn
26 Đại học Bách khoa Hà Nội (điều kiện sơ tuyển) 6 học kỳ THPT 20 điểm trở lên Tổng điểm trung bình của các môn học thuộc tổ hợp 3 môn thi xét tuyển
27 Đại học Tài chính Marketing 5 học kỳ THPT 18 điểm trở lên 20 Toán, Văn, Anh
28 Đại học Cửu Long Lớp 10,lớp 11, lớp 12  6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ) 40 Tổ hợp môn xét tuyển
29 Đại học Tây Bắc 5 học kỳ  6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ) Ngành ngoài sư phạm Tổ hợp môn xét tuyển
30 Đại học Sao Đỏ 6 học kỳ THPT  6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ) Tổ hợp môn xét tuyển
31 Đại học Hà Hoa Tiên Lớp 12 18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ) Tổng 3 môn xét tuyển
32 Đại học công nghệ Sài Gòn Lớp 12 Tổ hợp môn xét tuyển
33 Đại học Hải Dương 6 học kỳ THPT  6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ) 50 Trung bình chung các môn xét tuyển
34 Đại học Quang Trung Lớp 12 18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ) 50 Tổng 3 môn xét tuyển
35 Đại học Lương Thế Vinh Lớp 12 18 điểm (ĐH); 15 điểm (CĐ) Tổng 3 môn xét tuyển
36 Đại học Thành Đô 5 học kỳ 70
37 Đại học Quốc tế Hồng Bàng 6 học kỳ THPT 18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ) Tổng 3 môn xét tuyển
38 Đại học khoa học và công nghệ Hà Nội (Sơ tuyển) Lớp 10,lớp 11, lớp 12 6,5 Trung bình chung các năm
39 Đại học Đông Đô 5 học kỳ THPT 6.0 điểm trở lên 70 Các môn của khối xét tuyển theo ngành
40 Đại học Nguyễn Trãi 5 học kỳ THPT 90 điểm trở lên 50 Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn
41 Đại học Trưng Vương 2 học kì lớp 12 5,5 điểm trở lên (CĐ); 6,0 điểm (ĐH) 70 Các môn của khối xét tuyển theo ngành
42 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp lớp 10,11,12 và điểm thi trong kỳ thi Quốc gia Văn
43 Đại học Công nghiệp Việt Hung 2 học kì lớp 12 6 50 Các môn của khối xét tuyển theo ngành
44 Đại học Công nghiệp Việt Trì 5 học kỳ THPT 90 điểm trở lên 60 Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn
45 Đại học Bình Dương 5 học kỳ THPT 70 Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
46 Đại học Tây Đô 5 học kỳ THPT 6 25 Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
46 Đại học Công nghệ miền Đông học kì 1, học kì 2 lớp 12 và kết quả tốt nghiệp 6 25 Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
5 học kỳ THPT 6 25 Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
47 Đại học Quốc gia TPHCM (Sơ Tuyển) Lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12 6,5 Trung bình năm học
48 Đại học Y Hà Nội (Sơ tuyển) 5 học kỳ THPT 7 điểm hệ Bác sĩ, 6 điểm hệ cử nhân Toán, Hóa, Sinh
49 Đại học Phan Thiết Lớp 10, 11, 12 6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ 50 Trung bình cộng các môn
50 ĐH Nam Cần Thơ 5 học kỳ THPT 6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ 70
51 ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM 5 học kỳ THPT 20 Trung bình cộng các môn
52 Đại học ngoại thương (Sơ tuyển) Lớp 10, 11, 12 6,5 Trung bình cộng các môn
53 Đại học Lạc Hồng 2 học kì lớp 12 6 3 môn theo tổ hợp xét tuyển
54 ĐH Nguyễn Tất Thành Lớp 10,11,12 6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ Tổng kết học bạ
55 Đại học Hoa Sen (Sơ tuyển) 5 học kỳ THPT 6
56 ĐH Bà Rịa Vũng Tàu 18 điểm ĐH, 16.5 hệ CĐ 40 Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển
57 Học viện báo chí và tuyên truyền (Sơ tuyển) học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12 6,5 Điểm tổng kết
58 ĐH Công nghiệp TPHCM 10
59 ĐH kinh tế Nghệ An học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12 6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ 30 Trung bình cộng các môn
60 Đại học Thủy Lợi (Sơ tuyển) 10,11,12 5.5 Điểm tổng kết
61 Đại học Đại Nam 12 18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
62 ĐH Y Dược Thái Bình 5 học kỳ THPT 19.5 điểm (Trừ ngành điều dưỡng, y tế công cộng 16.5) Toán, Hóa, Sinh
63 ĐH Dân lập Hải Phòng 6 học kỳ THPT 6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ 40% Tổng điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
64 Học viện ngân hàng (Sơ tuyển) 6 học kỳ THPT 6,5 Điểm trung bình
65 ĐH Quốc tế Sài Gòn 12 6.5 hệ ĐH, 6.0 hệ CĐ Điểm trung bình
66 ĐH kỹ thuật Y tế Hải Dương (Sơ tuyển) 6 học kỳ THPT Hệ Bác sĩ đa khoa 6.5, hệ cử nhân 6.0 điểm Toán, Hóa, Sinh
67 ĐH Tài nguyên môi trường TPHCM 10,11,12 6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ 30% Tổng điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
68 ĐH Thủ Dầu Một (Sơ tuyển) 10,11,12 5.5 điểm Điểm tổng kết
69 Đại học kiến trúc Đà Nẵng 5 học kỳ THPT 18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
70 Đại học Hòa Bình Hà Nội 5 học kỳ THPT 18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ 70% Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
71 ĐH kinh tế tài chính TPHCM 5 học kỳ THPT 6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
72 ĐH Đồng Tháp lớp 12 24 điểm Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển (môn chính nhân 2)
73 Đại học Tân Tạo 10,11,12 6.5 Điểm trung bình cả năm
74 Cao đẳng ký thuật Lý Tự trọng lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 70
75 Cao đẳng kinh tế kĩ thuật miền Nam 5 kì THPT hoặc lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên tổ hợp môn xét tuyển
76 Cao đẳng thủy lợi Bắc Bộ lớp 10,11, 12 TB 5,5 điểm trở lên 75 các môn xét tuyển và TB môn 3 năm học
77 Cao đẳng công nghệ thông tin TPHCM 5 học kì 16,5 điểm trở lên 50 tổ hợp môn xét tuyển
78 Cao đẳng bách khoa Đà  Nẵng lớp 12 16,5 điểm trở lên 50 tổ hợp môn xét tuyển
79 Cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa 6 học kì THPT 5,5 điểm trở lên 40 tổ hợp môn xét tuyển
80 Trường cao đẳng thủy sản lớp 12 16,5 điểm trở lên 70 tổ hợp môn xét tuyển
81 Cao đẳng nông lâm Đông Bắc lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 70 tổ hợp môn xét tuyển
82 Cao đẳng công nghệ thương mại Hà Nội lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 50 tổ hợp môn xét tuyển
83 Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 40 tổ hợp môn xét tuyển
84 Cao đẳng Cần Thơ lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 20 tổ hợp môn xét tuyển
85 Cao đẳng công nghệ và quản trị doanh nghiệp lớp 12 hoặc 5 kì học 82,5 điểm trở lên 40
86 Cao đẳng phát thanh truyền hình 1 5 kì học TB 5,5 điểm trở lên 50 tổ hợp môn xét tuyển
87 Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội 6 kì học TB 5,5 điểm trở lên 80 các môn xét tuyển
88 Cao đắng công nghiệp Thái Nguyên lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trở lên 60 các môn xét tuyển
89 Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Hà Nội lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn xét tuyển
90 Cao đẳng Bách Việt 5 học kì 82,5 điểm trở lên 40 các môn xét tuyển
91 Cao đẳng tài nguyên và môi trường Miền Trung 5 kì học 16,5 trở lên 60 các môn xét tuyển
92 Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Phú Thọ lớp 12 16,5 điểm trở lên 80 các môn theo khối xét tuyển
93 Cao đẳng cơ khí luyện kim 5 kì học TB các môn 27,5 điểm trở lên 60 các môn theo khối xét tuyển
94 Cao đẳng y tế Phú Thọ lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trở lên 70 các môn theo khối xét tuyển
95 Cao đẳng công nghiệp Việt Đức 5 kì học 16,5 điểm trở lên 80 các môn theo khối xét tuyển
96 Cao đẳng Lạc Việt lớp 12 và 5 kì học TB 5,5 điểm trở lên 60 các môn theo khối xét tuyển
97 Cao đẳng giao thông vận tải miền trung 6 kì học THPT 16,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
98 Cao đẳng công thương TPHCM 5 kì học THPT TB 5,5 điểm trở lên 30 các môn theo khối xét tuyển
99 Cao đẳng nông nghiệp và phát triển nông thôn lớp 10,11, kì I lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 40 các môn theo khối xét tuyển
100 Cao đẳng kinh tế công nghệ TPHCM 5 kì học hoặc lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 50
101 Cao đẳng cộng đồng Hải Phòng lớp 10,11,12 16,5 điểm trở lên 100 các môn theo khối xét tuyển
102 Cao đẳng y tế Quảng Ninh lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 80 các môn theo khối xét tuyển
103 Cao đẳng y tế Yên Bái lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trở lên
104 Cao đẳng công nghiệp Hưng Yên 6 học kì THPT TB 5,5 điểm trở lên 60 các môn theo khối xét tuyển
105 Cao đẳng công nghệ Thủ Đức 5 học kì THPT 16,5 điểm trở lên 30 các môn theo khối xét tuyển
106 Cao đẳng kinh tế tài chính Thái Nguyên lớp 12 16,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
107 Cao đẳng công nghệ Hà Nội lớp 12 16,5 điểm trở lên
108 Cao đẳng hàng hải 1 6 học kì THPT 15,0 điểm trở lên các môn theo khối xét tuyển
109 Cao đẳng y tế Hà Nam Lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
110 Cao đẳng Bến Tre 6 học kì THPT 16,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
111 Cao đẳng kĩ thuật Kiên Giang lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 60
112 Cao đẳng kĩ thuật trung ương 5 học kì 27,5 điểm trở lên 50
113 Cao đẳng công nghệ thông tin Việt Hàn Lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
114 Cao đẳng văn hóa nghệ thuật du lịch Sài Gòn lớp 12 hoặc 5 kì học TB 5,5 điểm trở lên 60 các môn theo khối xét tuyển
115 Cao đẳng cộng đồng Hà Nội Lóp 10, 11, 12 16,5 điểm trở lên
116 Cao đẳng giao thông vận tải TPHCM 5 học kì 80 điểm trở lên
117 Cao đẳng Viễn Đông 3 học kì TB 5,5 điểm trở lên các môn theo khối xét tuyển
118 Cao đẳng công nghiệp thực phẩm 5 học kì 16,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
119 Cao đẳng công nghiệp Phúc Yên 6 học kì THPT TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
120 Cao đẳng tài chính hải quan Lóp 10, 11, 12 TB 5,5 điểm trở lên 40
121 Cao đẳng cộng đồng Hà Tây 6 học kì THPT TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
122 Cao đẳng xây dựng Nam Định lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 20
123 Cao đẳng cộng đồng Vĩnh Long lớp 12 16,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
124 Cao đẳng công nghiệp hóa chất lớp 12 16,5 điểm trở lên 70
125 Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Đăk Lăk lớp 12 16,5 điểm trở lên 35 các môn theo khối xét tuyển
126 Cao Đẳng Hải Dương 5 học kì TB 27,5 điểm trở lên 40
127 Cao đẳng y tế Lạng Sơn lớp 10, 11,12 TB 16,5 điểm trở lên
128 Cao đẳng Hoan Châu lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 80
129 Cao đẳng ASEAN 5 học kì TB 16,5 điểm trở lên 70 các môn theo khối xét tuyển
130 Cao đẳng công nghệ và quản trị Sonadezi 6 học kì THPT TB 5,5 điểm trở lên
131 Cao đẳng nông nghiệp Nam Bộ 5 học kì THPT TB 16,5 điểm trở lên 80 các môn theo khối xét tuyển
132 Cao đẳng mĩ thuật Đồng Nai Lớp 10, 11, 12 văn
133 Cao đẳng xây dựng Nam Định lớp 12
134 Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng 5 học kì THPT TB 16,5 điểm trở lên các môn theo khối xét tuyển
135 Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Nghệ An lớp 12 16,5 điểm trở lên các môn theo khối xét tuyển
136 Cao đẳng sư phạm trung ương Nha Trang lớp 12 TB 5 điểm trở lên 25
137 Cao đẳng y tế Thái Nguyên lớp 12 30
138 Cao đẳng công nghiệp dệt may thời trang Hà Nội 5 học kì 5,5 điểm trở lên 50
139 Cao đẳng y tế Thái Bình lớp 12 6,5 điểm trờ lên
140 Cao đẳng công nghiệp và xây dựng lớp12 5,5 điểm trở lên 50
141 Cao đẳng công nghiệp Huế Lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 25 các môn theo khối xét tuyển
142 Cao đẳng công nghiệp Cẩm Phả lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn theo khối xét tuyển
143 Cao đẳng giao thông vận tải II lớp 10,11,12 16,5 điểm trở lên các môn theo khối xét tuyển
144 Cao đẳng thông tin Đà Nẵng
145 Cao đẳng kinh tế tài chính Vĩnh Long lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 30 các môn theo khối xét tuyển
146 Cao đẳng kinh tế kĩ thuật ĐH Thái Nguyên Lớp 10, 11,12 TB 16,5 điểm trở lên 40
147 Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Thái Bình Lớp 10, 11,12 TB 5,5 điểm trở lên 50
148 Cao đẳng du lịch thương mại lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn xét theo khối
149 Cao đẳng kinh tế kĩ thuật thương mại lớp 12 TB 15,5 điểm trở lên 60 các môn xét theo khối
150 Cao đẳng dược Phú Thọ lớp 10, 11,12 TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn xét theo khối
151 Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp lớp 12 TB 5,5 điểm trở lên 50 các môn xét theo khối
152 Cao đẳng kĩ thuật công nghiệp 6 học kì THPT TB 5,5 điểm trở lên
153 Cao đẳng sư phạm Bà Rịa Vũng Tàu 5 học kì TB 5,5 điểm trở lên 20

 

Lưu ý: Khi đọc xong tin này nếu thấy ý nghĩa hãy chia sẻ cho bạn bè qua facebook hoặc diễn đàn để bạn mình biết để chuẩn bị được tốt nhất. Vì đây là nguồn tin hiện chỉ có trên Chuse24h.com.

Comments

comments